lâu đài /laːw˧˧ ʔɗaːj˧˧/ Noun

English
castle
Tiếng Việt
lâu đài

Example

  • Vua sống trong một cái [Lâu đài] đá khổng lồ.
  • The king lived in a massive stone castle.
  • Nhấn mạnh sự đồ sộ và vật liệu xây dựng.