bạn (thân thiết) Bạn NounEnglishmateTiếng Việtbạn (thân thiết)ExampleHọ đã là **người bạn** (cạ cứng/thằng bạn/anh em) thân từ hồi đi học rồi.They've been best mates since school.Nhấn mạnh sự gắn bó lâu dài.