may mà May mà Adverb

English
thankfully
Tiếng Việt
may mà

Example

  • May mà, không ai bị thương trong vụ tai nạn đó.
  • Thankfully, no one was injured in the accident.
  • Sử dụng 'May mà' nhấn mạnh sự thoát hiểm cá nhân.