mua sắm /mwaː saːm/ Noun
- English
- shopping
- Tiếng Việt
- mua sắm
Example
- Tôi cần hoàn tất việc đi chợ (Mua sắm / Dạo phố mua đồ / Chốt đơn) trước khi khách đến.
- I need to finish my grocery shopping before the guests arrive.
- Đi chợ ở đây bao hàm cả mua thực phẩm và đồ dùng.