bản thân tôi / tự /bɐn˧ tʰən˧ tɔj˧/ PronounEnglishmyselfTiếng Việtbản thân tôi / tựExampleTôi tự cắt mình khi đang nấu ăn.I cut myself while cooking.Dùng 'tự' + động từ là cách tự nhiên nhất.