nhân sự Nhân sự Noun
- English
- personnel
- Tiếng Việt
- nhân sự
Example
- Đang có sự thiếu hụt [Nhân sự / Đội ngũ nhân viên / Lực lượng lao động] có tay nghề nghiêm trọng.
- There is a severe shortage of skilled personnel.
- Nhấn mạnh sự khan hiếm về chất lượng.