nông thôn /nəwŋ˧˥ tʰoːn˧˩˧/ Noun

English
countryside
Tiếng Việt
nông thôn

Example

  • Cảnh **vùng quê** bao la, trải dài (đồng quê / thôn xóm / miền quê) đối lập hẳn với rừng bê tông ta vừa rời xa.
  • The surrounding countryside is windswept and rocky.
  • Dùng 'vùng quê' để tăng tính thơ mộng.