tắt / rời khỏi /ɔf/ AdverbEnglishoffTiếng Việttắt / rời khỏiExampleAnh ấy đã cạo sạch sẽ [tắt] bộ râu của mình.He had his beard shaved off.Chỉ hành động cạo sạch hoàn toàn.