phẩm giá Phẩm giá Danh từ

English
dignity
Tiếng Việt
phẩm giá

Example

  • Cô ấy chấp nhận lời chỉ trích với **phẩm giá** (danh dự / tự tôn / giá trị cốt lõi) thầm lặng.
  • She accepted the criticism with quiet dignity.
  • Nhấn mạnh sự điềm tĩnh và không phản kháng tiêu cực.