phía sau phía sau Adverb

English
behind
Tiếng Việt
phía sau

Example

  • Cô ấy cưỡi xe đi trước và con chó chạy ở phía sau.
  • She rode off with the dog running behind.
  • Diễn tả sự di chuyển song song, một người đi trước, một vật theo sau.