phóng viên /kɔːrəˈspɒndənt/ NounEnglishcorrespondentTiếng Việtphóng viênExampleBà ấy [Phóng viên] của BBC tại Hà Nội.She is the BBC's political correspondent.Nhấn mạnh vai trò đại diện cho hãng tin nước ngoài.