phương tây / hướng tây Phương Tây AdjectiveEnglishwestTiếng Việtphương tây / hướng tâyExampleChúng tôi sống ở phía [phương Tây] của thành phố.We live on the west side of town.Dùng 'phương Tây' để chỉ khu vực rộng lớn.