quán bar /kwáːn baː/ Noun
- English
- bar
- Tiếng Việt
- quán bar
Example
- Chúng tôi hẹn gặp nhau ở *quán bar* ([Quán rượu] / [Quán nhậu] / [Quán giải sầu]) tên là Flamingo.
- We arranged to meet in a bar called the Flamingo.
- Sử dụng tên riêng giúp xác định rõ địa điểm.