quân đội /kwən zɔɪ/ NounEnglisharmyTiếng Việtquân độiExampleHai Binh đoàn đối địch nhìn nhau qua chiến trường.The two opposing armies faced each other across the battlefield.Sử dụng 'Binh đoàn' để nhấn mạnh quy mô lớn.