sắc tộc Sắc tộc Adjective

English
ethnic
Tiếng Việt
sắc tộc

Example

  • Trường học khuyến khích sự tôn trọng đối với mọi *nền tảng văn hóa* (sắc tộc / dân tộc / nguồn cội) của học sinh.
  • The school promotes respect for all ethnic backgrounds.
  • Dùng 'nền tảng văn hóa' để làm mềm từ 'sắc tộc'.