sảnh / hành lang /sæŋ˧˩˧/ NounEnglishhallTiếng Việtsảnh / hành langExampleAnh trai tôi đang đứng ở [Sảnh] trước nhà.Her brother was standing in the front hall.Dùng 'Sảnh' vì đây là không gian mở, trang trọng.