nhóm chí cốt /skwɑːd/ Noun
- English
- squad
- Tiếng Việt
- nhóm chí cốt
Example
- Cả **Nhóm Chí Cốt** ([Hội bạn thân] / [Team (mượn)] / [Anh em cây khế]) đã cùng nhau hoàn thành dự án AI này.
- The drugs squad conducted a raid at dawn.
- Nhấn mạnh sự hợp tác hiệu quả và thân thiết.