sự nghiệp [sɨə˧˨ʔ ɲiəp˧˨ʔ] Noun

English
career
Tiếng Việt
sự nghiệp

Example

  • Cô ấy đã có một sự nghiệp giảng dạy dài và thành công.
  • She has had a long and successful teaching career.
  • Nhấn mạnh tính liên tục và thành tựu.