sự phản kháng /sə˧˥ pʰaːn˧˥ kʰaːŋ˧˧/ Noun

English
rebellion
Tiếng Việt
sự phản kháng

Example

  • Sự phản kháng (Kháng cự / Kháng chiến / Kháng nghị) thầm lặng của nhân viên đối với chính sách mới đã gây áp lực lên ban quản lý.
  • The north of the country rose in rebellion against the government.
  • Nhấn mạnh sự chống đối có tổ chức, dù không ồn ào.