thắt lưng /tʰət̚˧˥ lɯŋ˧/ Noun
- English
- belt
- Tiếng Việt
- thắt lưng
Example
- Anh ấy **thắt lưng** (thắt lưng / dây nịt / đai eo) trước khi ra khỏi nhà.
- He buckled his belt before leaving for work.
- Sử dụng động từ 'thắt' là tự nhiên nhất cho hành động này.