ở đó / kia /ðɛər/ Adverb

English
there
Tiếng Việt
ở đó / kia

Example

  • Có một cuộc họp lúc mười giờ ở [Ở đó].
  • There is a meeting at ten.
  • Dùng 'ở đó' để chỉ thời gian hoặc địa điểm đã được nhắc đến.