thu hoạch / gặt hái Thu hoạch NounEnglishharvestTiếng Việtthu hoạch / gặt háiExampleVụ **thu hoạch** [Thu hoạch / Mùa gặt / Thành quả] năm nay thật bội thu.The harvest was plentiful this year.Nhấn mạnh số lượng lớn, sự sung túc.