thu hút /ɪnˈɡeɪdʒ/ Động từEnglishengageTiếng Việtthu hútExampleBộ phim này **thu hút** (kết nối/lôi cuốn/tham gia) cả trí óc lẫn thị giác của người xem.It is a movie that engages both the mind and the eye.Nhấn mạnh sự tương tác trí tuệ.