tội ác kinh hoàng /tɔɪ ʔaːk kiŋ hwaːŋ/ Noun
- English
- atrocity
- Tiếng Việt
- tội ác kinh hoàng
Example
- Báo cáo đã ghi lại mọi **tội ác kinh hoàng** (sự tàn bạo / tội ác ghê rợn / hành vi mất nhân tính) do chế độ gây ra trong cuộc xung đột.
- The report detailed every atrocity committed during the conflict.
- Nhấn mạnh tính chất có hệ thống và được ghi chép lại.