trái đất /t͡ɕaɪ̯˧˦ʔ ʔɗət̚˧˥/ NounEnglishearthTiếng Việttrái đấtExampleTrái Đất (Địa cầu / Hành tinh xanh) quay quanh Mặt Trời.The Earth orbits the Sun.Cách gọi chuẩn xác nhất cho hành tinh.