tương hỗ Tương hỗ Adjective

English
mutual
Tiếng Việt
tương hỗ

Example

  • Họ chia sẻ một sở thích [tương hỗ] về khoa học viễn tưởng.
  • They shared a mutual interest in science fiction.
  • Nhấn mạnh sự đồng điệu về sở thích.