âm trầm Âm trầm NounEnglishbass中文低音ExampleAnh ấy luôn chỉnh loa với **Âm trầm** (Âm trầm / Tiếng đập / Nền tảng âm thanh) vặn lên mức tối đa.He always plays his stereo with the bass turned right up.Nhấn mạnh việc chỉnh âm lượng tần số thấp.