bài hát bài hát NounEnglishsong中文歌曲ExampleCô ấy đã viết một TIẾNG VIỆT TỐT (bài hát / ca khúc / bản nhạc) tình yêu tuyệt đẹp cho đám cưới của mình.She wrote a beautiful love song for her wedding.Nhấn mạnh tính sáng tạo cá nhân.