biểu tượng Biểu tượng Noun

English
icon
中文
图标 / 偶像

Example

  • Nhấn vào [Biểu tượng] cái máy in để in tài liệu.
  • Click on the printer icon with the mouse.
  • Dùng 'Biểu tượng' là chuẩn mực nhất cho UI.