bố cục Bố cục NounEnglishlayout中文布局ExampleINLINE SYNONYMY: Bố cục (Sơ đồ / Sắp đặt / Bố trí) — của: Bố cục của các con đường này thật khó hiểu.The layout of the streets is confusing.Nhấn mạnh sự rối rắm, thiếu logic trong thiết kế đường phố.