bùng nổ / vỡ òa BÙNG NỔ Động từEnglishburst中文爆发ExampleCái bóng bay đó sẽ **BÙNG NỔ** (VỠ TUNG / PHÁ VỠ) nếu bạn thổi thêm nữa.That balloon will burst if you blow it up any more.Nhấn mạnh sự vượt ngưỡng vật lý.