buổi hòa nhạc /bwiə˧˩˧ hwaː˧˩˧ ɲaːk˧˩˧/ Noun
- English
- concert
- 中文
- 音乐会
Example
- Chúng tôi *đặt mua* (mua / lấy) vé cho buổi hòa nhạc rock này từ nhiều tháng trước.
- We bought tickets for the rock concert months in advance.
- Dùng 'liveshow' sẽ tự nhiên hơn nếu đó là nhạc rock.