cay đắng cay đắng AdjectiveEnglishbitter中文苦ExampleThuốc này **đắng ngắt** (đắng ngắt / đắng cay / đắng lòng) thật sự.The medicine had a bitter taste.Nhấn mạnh vị giác mạnh mẽ, không thể nuốt trôi.