chính phủ /t͡ɕiŋ˧˥ fʊ˧˩˧/ NounEnglishgovernment中文政府ExampleChính phủ (Nhà nước / Chính quyền) đã hứa sẽ giảm thuế.The government has promised to lower taxes.Dùng 'Chính phủ' là chuẩn nhất cho ngữ cảnh này.