chuyên gia tư vấn /kənˈsʌltənt/ Noun

English
consultant
中文
顾问

Example

  • Cô ấy là một **Chuyên gia tư vấn** ([Nhà hiến kế] / [Người dẫn lối] / [Cố vấn chiến lược]) thiết kế cho nhiều startup.
  • She is a design consultant for several startups.
  • Nhấn mạnh vai trò sáng tạo và chuyên môn sâu về thiết kế.