đồ họa /ʔɗoː˧˩˧ ɣwaː˧˩˧/ Noun

English
graphics
中文
图形

Example

  • Việc kết hợp [Đồ họa] và văn bản được chuẩn bị riêng biệt rồi mới ghép lại.
  • Text and graphics are prepared separately and then combined.
  • Nhấn mạnh sự tách biệt giữa nội dung chữ và hình ảnh.