đồng thời /ɗɔŋ˧˨ʔ tʰəːj˧˨ʔ/ Trạng từEnglishsimultaneously中文同时ExampleỨng dụng được cập nhật [Đồng thời] trên điện thoại và máy tính bảng của bạn.The app updates simultaneously on your phone and tablet.Nhấn mạnh tính đồng bộ kỹ thuật.