đứng Đứng Verb

English
stand
中文
站立

Example

  • Cô ấy quá yếu để **đứng** (Đứng / Giữ tư thế / Kiên định).
  • She was too weak to stand.
  • Duy trì tư thế thẳng, hai chân tiếp xúc với mặt đất, không ngồi hay nằm.