hạn hán Hạn hán NounEnglishdrought中文干旱ExampleNông dân đang đối mặt với cảnh điêu đứng sau hai năm **hạn hán** khốc liệt.Farmers are facing ruin after two years of severe drought.Sử dụng 'khốc liệt' để nhấn mạnh mức độ của hạn hán.