hàng hóa Hàng hóa NounEnglishgoods中文商品ExampleCửa hàng bán nhiều loại **Hàng hóa** ([Hàng hóa] / [Vật phẩm] / [Đồ đạc]) gia dụng.The shop sells a variety of household goods.Dùng 'Hàng hóa' để bao quát mọi thứ từ đồ nhựa đến đồ điện tử.