hiện tại Hiện tại Adverb

English
currently
中文
目前

Example

  • Hiện tại, phí dịch vụ là [Hiện tại] (Hiện tại / Lúc này / Bây giờ) 35 đô la mỗi giờ.
  • The hourly charge is currently £35.
  • Nhấn mạnh mức giá áp dụng ngay lúc này.