khiêm tốn Khiêm tốn AdjectiveEnglishhumble中文谦逊ExampleHãy **khiêm tốn** (Khiêm tốn / Khiêm nhường / Khiêm cung) đủ để học hỏi từ sai lầm của mình.Be humble enough to learn from your mistakes.Nhấn mạnh sự sẵn lòng tiếp thu kiến thức.