làm hỏng /lɐm hɔŋ/ Động từEnglishspoil中文宠坏ExampleChuyến đi cắm trại của chúng tôi bị [làm hỏng] (phụ lòng/hư hại/phá hoại) bởi thời tiết xấu.Our camping trip was spoilt by bad weather.Dùng 'làm hỏng' vì nó bao quát cả sự kiện bị hủy hoại.