lĩnh vực /lɪŋ˧˨ʔ vʊək˧˨ʔ/ Noun

English
field
中文
领域

Example

  • Chúng tôi phải đi bộ qua một **cánh đồng** đã cày xới.
  • We had to walk across a ploughed field.
  • Dùng 'cánh đồng' vì đây là nghĩa vật lý, đất đai.