mường tượng /kənˈsiːv/ Verb

English
conceive
中文
构思

Example

  • Anh ấy [Mường tượng] (thai nghén / kiến tạo tư duy) ra ý tưởng biến nhà máy điện cũ thành trung tâm nghệ thuật.
  • He conceived the idea of transforming the old power station into an arts centre.
  • Sử dụng 'mường tượng' để nhấn mạnh sự hình thành ý tưởng ban đầu.