ngắt lời Ngắt lời Động từEnglishinterrupt中文打断ExampleXin **ngắt lời** (xen ngang / chặn họng / phá ngang) một chút, nhưng có người muốn gặp anh.Sorry to interrupt, but there's someone to see you.Sử dụng 'Xin' để làm mềm hành động ngắt lời.