nghìn tỷ tỷ /ŋiːn tɪ tɪ/ Noun
- English
- quadrillion
- 中文
- 兆
Example
- Siêu máy tính thực hiện **Nghìn tỷ tỷ** (Triệu tỷ / Một ngàn lần nghìn tỷ) phép tính mỗi giây.
- The supercomputer performs a quadrillion operations per second.
- Nhấn mạnh tốc độ xử lý của AI hiện đại.