người phụ nữ /ŋɨəj˧˩˧ pʰu˧˩˧ nɨ˦˦/ NounEnglishwoman中文女性ExampleMột [Người phụ nữ] (chị em / các bà / các cô) 54 tuổi đã chủ trì cuộc họp.A 54-year-old woman led the meeting.Dùng 'Người phụ nữ' để giữ sự trang trọng.