nổi loạn ngầm Nổi loạn ngầm NounEnglishpunk中文朋克ExampleCâu lạc bộ đó nổi tiếng với những buổi diễn **Nổi loạn ngầm** (Phá cách / Lệch chuẩn / Bất cần) mỗi tối.The club was famous for its nightly punk shows.Nhấn mạnh tính chất văn hóa âm nhạc.