ổ đĩa /ʔô zîəʔ/ NounEnglishdisk中文磁盘ExampleCác tế bào hồng cầu có hình dạng gần giống **đĩa** (ổ đĩa / tấm tròn / vật thể tròn) lắm.Red blood cells are roughly the shape of a disk.Nhấn mạnh hình dạng sinh học.